Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
de thi hs gioi lop4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: §Inhh Quang Trung (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:20' 15-03-2011
Dung lượng: 411.5 KB
Số lượt tải: 858
Nguồn:
Người gửi: §Inhh Quang Trung (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:20' 15-03-2011
Dung lượng: 411.5 KB
Số lượt tải: 858
Số lượt thích:
0 người
Boi duong hoc sinh gioi 2011
đề số 1
Bài 1: Khoanh tròn từ khác loại
1.
Singapore
Vietnamese
America
England
2.
October
September
Worker
March
3.
cake
ice – cream
banana
kite
4.
bike
play
dance
write
5.
schoolbag
notebook
classroom
pencil box
Bài 2: Khoanh tròn từ có cách phát âm phần gạch chân khác với các từ còn lại
1.
apple
candy
January
table
2.
subject
music
student
during
3.
write
fine
thirty
science
4.
door
football
school
noon
Bài 3: Sắp xếp các câu sau thành đoạn hội thoại hợp lý
___ You’re welcome.
___ And you, when’s your birthday, Linh ?
_1_ Hello, An
___ It’s in June.
___ Happy birthday, An. This hat is for you.
___ Hello, Linh. Come in, please.
___ Thank you very much.
Bài 4: Đọc kỹ đoạn văn sau rồi đánh (T ) vào trước thông tin đúng; (F ) vào trước thông tin sai.
Hoang is my friend. He is from America. He is a student at Victory school. He is at school now. He is with his classmates in the classroom. They have a birthday party. They are very happy. Today, Hoang is ten years old.
___ 1. He is a student at Oxford school.
___ 2. He is from America.
___ 3. He is eight years old.
___ 4. He is in his classroom now.
___ 5. He isn’t happy today.
Bài 5: Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh
1. birthday / is/ August/ our/ in/./…………………...………………………………………
2. desk / her/ is / the/ on/ schoolbag/./………………………………………………………
3. you / can/ ride/ and/ your/ a bike/ ?/ brother/…………………………………...………..
4. would/ some/ I / mineral water/ like/ and/ a cake/./………….…………………………..
5. does/ class/ when/ have/ your/ Maths/?/………………………………………………….
Bài 6: Tìm lỗi sai và sửa lại cho đúng
1. What subject do you like the most ?.................................................................................
2. Mai can dances and sing English songs ?........................................................................
3. How many pencilboxs are there on the table ?................................................................
4. She is Mary. She is from English………………………………………………………
5. We learn about animals and plants during Art lessons. ………………………………..
Bài 1: Khoanh tròn vào đáp án đúng.
A. my B. two C. five D. four
A. father B. mother C. ruler D. brother
A. ball B. fish C. robot D. ship
A. bedroom B. bathroom C. living room D. classroom
A. book B. pen C. big D. eraser
Bài 2: điền chữ cái con thiếu.
O__en you__ bo__k, plea__e.
Ho__ man__ pet__ d__ y__u ha__e?
Ma__ I go __ut?
He __s m__ fri___d.
Th__s is my fam_l__.
Bài 3: Chọn đáp án đúng.
….. the weather today?
A. Where’s B. How’s C. What’s D. Who’s
…… has one cat and no dog.
A. She B. I C. They D. We
What’s her name? …………….
A. His name’s Li. B. My name’s Li. C. I am Li. D. Her name’s Li.
How …… cats do you have?
A. no B. many C. old D. are
How old are you? …………
A. I’m fine. B. He’s nine. C. I’m nine. D. She’s nine.
Bài 4: Nối câu hỏi trong cột A với câu trả lời thích hợp trong cột B.
Cột A
Cột B
Who’s that?
a. I’m nine years old.
How many cats do you have?
b. His name is Nam.
How old are you?
c. That’s my mother.
What’s his name?
d. It’s sunny.
How’s the weather today
đề số 1
Bài 1: Khoanh tròn từ khác loại
1.
Singapore
Vietnamese
America
England
2.
October
September
Worker
March
3.
cake
ice – cream
banana
kite
4.
bike
play
dance
write
5.
schoolbag
notebook
classroom
pencil box
Bài 2: Khoanh tròn từ có cách phát âm phần gạch chân khác với các từ còn lại
1.
apple
candy
January
table
2.
subject
music
student
during
3.
write
fine
thirty
science
4.
door
football
school
noon
Bài 3: Sắp xếp các câu sau thành đoạn hội thoại hợp lý
___ You’re welcome.
___ And you, when’s your birthday, Linh ?
_1_ Hello, An
___ It’s in June.
___ Happy birthday, An. This hat is for you.
___ Hello, Linh. Come in, please.
___ Thank you very much.
Bài 4: Đọc kỹ đoạn văn sau rồi đánh (T ) vào trước thông tin đúng; (F ) vào trước thông tin sai.
Hoang is my friend. He is from America. He is a student at Victory school. He is at school now. He is with his classmates in the classroom. They have a birthday party. They are very happy. Today, Hoang is ten years old.
___ 1. He is a student at Oxford school.
___ 2. He is from America.
___ 3. He is eight years old.
___ 4. He is in his classroom now.
___ 5. He isn’t happy today.
Bài 5: Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh
1. birthday / is/ August/ our/ in/./…………………...………………………………………
2. desk / her/ is / the/ on/ schoolbag/./………………………………………………………
3. you / can/ ride/ and/ your/ a bike/ ?/ brother/…………………………………...………..
4. would/ some/ I / mineral water/ like/ and/ a cake/./………….…………………………..
5. does/ class/ when/ have/ your/ Maths/?/………………………………………………….
Bài 6: Tìm lỗi sai và sửa lại cho đúng
1. What subject do you like the most ?.................................................................................
2. Mai can dances and sing English songs ?........................................................................
3. How many pencilboxs are there on the table ?................................................................
4. She is Mary. She is from English………………………………………………………
5. We learn about animals and plants during Art lessons. ………………………………..
Bài 1: Khoanh tròn vào đáp án đúng.
A. my B. two C. five D. four
A. father B. mother C. ruler D. brother
A. ball B. fish C. robot D. ship
A. bedroom B. bathroom C. living room D. classroom
A. book B. pen C. big D. eraser
Bài 2: điền chữ cái con thiếu.
O__en you__ bo__k, plea__e.
Ho__ man__ pet__ d__ y__u ha__e?
Ma__ I go __ut?
He __s m__ fri___d.
Th__s is my fam_l__.
Bài 3: Chọn đáp án đúng.
….. the weather today?
A. Where’s B. How’s C. What’s D. Who’s
…… has one cat and no dog.
A. She B. I C. They D. We
What’s her name? …………….
A. His name’s Li. B. My name’s Li. C. I am Li. D. Her name’s Li.
How …… cats do you have?
A. no B. many C. old D. are
How old are you? …………
A. I’m fine. B. He’s nine. C. I’m nine. D. She’s nine.
Bài 4: Nối câu hỏi trong cột A với câu trả lời thích hợp trong cột B.
Cột A
Cột B
Who’s that?
a. I’m nine years old.
How many cats do you have?
b. His name is Nam.
How old are you?
c. That’s my mother.
What’s his name?
d. It’s sunny.
How’s the weather today
 






Các ý kiến mới nhất